violent crime
cụm danh từBản nhápUK /ˌvaɪə.lənt ˈkraɪm/US /ˌvaɪ.lənt ˈkraɪm/
tội phạm bạo lực
illegal acts that physically hurt people
Cụm từ hay đi kèm
- a fall in violent crime
Câu ví dụ
Strict law enforcement is needed to reduce violent crime.
Cần thực thi pháp luật nghiêm để giảm tội phạm bạo lực.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.