festival
danh từA1Bản nhápUK /ˈfes.tɪ.vəl/US /ˈfes.tə.vəl/
lễ hội
a special time of celebration
Cụm từ hay đi kèm
- a lantern festival
- hold a festival
- a traditional festival
Câu ví dụ
The festival would lose its meaning if it became just a show for tourists.
Lễ hội sẽ mất đi ý nghĩa nếu nó chỉ còn là một màn trình diễn cho khách du lịch.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.