belong to
cụm động từBản nhápUK /bɪˈlɒŋ tuː/US /bɪˈlɑːŋ tuː/
thuộc về
to be owned by someone
Câu ví dụ
Does this bag belong to you?
Chiếc túi này là của bạn phải không?
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.
thuộc về
to be owned by someone
Does this bag belong to you?
Chiếc túi này là của bạn phải không?
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.