hand down
cụm động từBản nhápUK /ˌhænd ˈdaʊn/
truyền lại (cho thế hệ sau)
to give traditions or objects to younger generations
Dạng từ
- Quá khứ
- handed down
Cụm từ hay đi kèm
- be handed down from generation to generation
Lưu ý cho người Việt
- Hay dùng bị động: These songs have been handed down for centuries.
Câu ví dụ
Songs handed down from generation to generation are an important part of intangible heritage.
Những bài hát được truyền từ đời này sang đời khác là một phần quan trọng của di sản phi vật thể.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.