EnHọc tiếng Anh

jumper

danh từBản nháp
UK /ˈdʒʌm.pə/US /ˈdʒʌm.pɚ/

áo len chui đầu

a warm knitted top with long sleeves

Lưu ý cho người Việt

  • Anh-Mỹ gọi là sweater.

Câu ví dụ

  • In winter, I always wear a warm jumper and a coat.

    Mùa đông tôi luôn mặc áo len ấm và áo khoác.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.