EnHọc tiếng Anh

coach

danh từA2Bản nháp
UK /kəʊtʃ/US /koʊtʃ/

huấn luyện viên

a person who trains a sports team

Lưu ý cho người Việt

  • Anh-Anh: coach còn nghĩa là xe khách đường dài.

Câu ví dụ

  • The coach asked us to practise every day.

    Huấn luyện viên yêu cầu chúng tôi tập luyện hằng ngày.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.