EnHọc tiếng Anh

globalisation

danh từBản nháp
UK /ˌɡləʊ.bəl.aɪˈzeɪ.ʃən/US /ˌɡloʊ.bəl.əˈzeɪ.ʃən/

Trọng âm: glo-bal-i-SA-tion

toàn cầu hóa

the process of countries becoming more connected through trade

Cụm từ hay đi kèm

  • the effects of globalisation
  • economic globalisation

Lưu ý cho người Việt

  • Anh-Mỹ: globalization. Nhất quán một cách viết trong cả bài.

Câu ví dụ

  • Buying imported goods has become much easier because of globalisation.

    Mua hàng nhập khẩu đã trở nên dễ dàng hơn nhiều nhờ toàn cầu hóa.

  • Although globalisation has created jobs, it has also led to cultural homogenisation.

    Mặc dù toàn cầu hóa đã tạo ra việc làm, nó cũng dẫn đến sự đồng nhất hóa văn hóa.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.