EnHọc tiếng Anh

space exploration

cụm danh từBản nháp
UK /ˈspeɪs ek.spləˌreɪ.ʃən/

thám hiểm vũ trụ

travel and study beyond the Earth

Cụm từ hay đi kèm

  • invest in space exploration
  • the cost of space exploration

Câu ví dụ

  • It is the private sector that is now leading space exploration.

    Chính khu vực tư nhân đang dẫn đầu việc thám hiểm vũ trụ.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.