EnHọc tiếng Anh

owing to

giới từBản nháp
UK /ˈəʊ.ɪŋ tuː/US /ˈoʊ.ɪŋ tuː/

do; vì (+ danh từ)

because of

Cụm từ hay đi kèm

  • owing to a lack of exercise

Lưu ý cho người Việt

  • = due to / because of (Buổi 32) + DANH TỪ. Trang trọng.

Câu ví dụ

  • Owing to a lack of exercise, many office workers suffer from back pain.

    Do thiếu vận động, nhiều nhân viên văn phòng bị đau lưng.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.