grammatical range
cụm danh từBản nhápUK /ɡrəˌmæt.ɪ.kəl ˈreɪndʒ/US /ɡrəˌmæt̬.ɪ.kəl ˈreɪndʒ/
độ đa dạng ngữ pháp (tiêu chí chấm)
the variety of sentence structures you use
Cụm từ hay đi kèm
- grammatical range and accuracy
Câu ví dụ
Grammatical range and accuracy are scored together as one criterion.
Độ đa dạng và độ chính xác ngữ pháp được chấm chung thành một tiêu chí.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.