EnHọc tiếng Anh

friendly

tính từA1Bản nháp
UK /ˈfrend.li/

thân thiện

kind and pleasant to other people

Dạng từ

So sánh hơn
friendlier

Lưu ý cho người Việt

  • Đuôi -ly nhưng là tính từ, không phải trạng từ: a friendly person.

Câu ví dụ

  • He is friendly and very funny.

    Anh ấy thân thiện và rất hài hước.

  • Our new neighbour is very friendly.

    Người hàng xóm mới của chúng tôi rất thân thiện.

  • I like my colleagues. They are very friendly.

    Tôi quý các đồng nghiệp. Họ rất thân thiện.

  • The bus driver is very friendly.

    Bác tài xe buýt rất thân thiện.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.