EnHọc tiếng Anh

passenger

danh từA2Bản nháp
UK /ˈpæs.ən.dʒə/US /ˈpæs.ən.dʒɚ/

Trọng âm: PAS-sen-ger

hành khách

a person travelling in a vehicle but not driving it

Câu ví dụ

  • There are a lot of passengers on the bus this morning.

    Sáng nay trên xe buýt có rất nhiều hành khách.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.