EnHọc tiếng Anh

bargain

danh từB2Bản nháp
UK /ˈbɑː.ɡɪn/US /ˈbɑːr.ɡɪn/

món hời; món mua được giá rẻ

something bought for much less than its usual price

Lưu ý cho người Việt

  • That's a bargain! = Mua được giá hời quá!

Câu ví dụ

  • Only one hundred thousand dong? That's a bargain!

    Chỉ một trăm nghìn đồng thôi à? Hời quá!

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.