EnHọc tiếng Anh

blockbuster

danh từBản nháp
UK /ˈblɒkˌbʌs.tər/US /ˈblɑːkˌbʌs.tɚ/

phim bom tấn

a very successful film with a big budget

Cụm từ hay đi kèm

  • a Hollywood blockbuster
  • a summer blockbuster

Câu ví dụ

  • Hollywood blockbusters often earn more than critically acclaimed local films.

    Phim bom tấn Hollywood thường thu nhiều hơn những phim nội địa được giới phê bình ca ngợi.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.