apart from
giới từBản nhápUK /əˈpɑːt frəm/US /əˈpɑːrt frəm/
ngoài … ra; trừ …
except for; or in addition to
Cụm từ hay đi kèm
- apart from that
- apart from the traffic
Lưu ý cho người Việt
- + danh từ / V-ing: Apart from shopping, … (không + mệnh đề).
Câu ví dụ
Apart from the traffic, I really enjoy living in the city centre.
Ngoài chuyện giao thông ra, tôi thật sự thích sống ở trung tâm thành phố.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.