EnHọc tiếng Anh

engineer

danh từA2Bản nháp
UK /ˌen.dʒɪˈnɪə/US /ˌen.dʒɪˈnɪr/

Trọng âm: en-gi-NEER

kỹ sư

a person who designs machines, roads or buildings

Lưu ý cho người Việt

  • Trọng âm cuối: en-gi-NEER. Dùng an: an engineer.

Câu ví dụ

  • Engineers earn a good salary in Vietnam.

    Kỹ sư ở Việt Nam có mức lương khá.

  • My sister is a nurse, and my brother is an engineer.

    Chị tôi là y tá, còn anh tôi là kỹ sư.

  • A software engineer is a person who writes computer programs.

    Kỹ sư phần mềm là người viết chương trình máy tính.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.