EnHọc tiếng Anh

nervous

tính từA2Bản nháp
UK /ˈnɜː.vəs/US /ˈnɝː.vəs/

lo lắng; hồi hộp

worried about something that will happen

Cụm từ hay đi kèm

  • nervous about something

Câu ví dụ

  • I'm always nervous before an interview.

    Tôi luôn hồi hộp trước buổi phỏng vấn.

  • She was nervous, but she answered all the questions well.

    Cô ấy hồi hộp nhưng trả lời mọi câu hỏi rất tốt.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.