launch
động từB2Bản nhápUK /lɔːntʃ/US /lɑːntʃ/
phóng (tên lửa, vệ tinh); ra mắt
to send a rocket into the sky; to start something new
Cụm từ hay đi kèm
- launch a rocket
- be launched into space
Câu ví dụ
The satellite was launched into orbit in 2023.
Vệ tinh được phóng lên quỹ đạo năm 2023.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.