EnHọc tiếng Anh

keen on

cụm từ cố địnhBản nháp
UK /ˈkiːn ɒn/US /ˈkiːn ɑːn/

thích; say mê

very interested in something

Cụm từ hay đi kèm

  • be keen on + V-ing
  • be really keen on
  • not very keen on

Lưu ý cho người Việt

  • Sau on dùng V-ing hoặc danh từ: I'm keen on hiking (không nói *keen on hike*).
  • Hay dùng ở phủ định để nói nhẹ nhàng: I'm not very keen on hot weather.

Câu ví dụ

  • I'm really keen on outdoor activities like cycling and camping.

    Tôi rất mê các hoạt động ngoài trời như đạp xe và cắm trại.

  • To be honest, I'm not very keen on hot weather.

    Thật lòng mà nói, tôi không thích thời tiết nóng lắm.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.