EnHọc tiếng Anh

regulate

động từB2Bản nháp
UK /ˈreɡ.jə.leɪt/

Trọng âm: REG-u-late

quản lý; điều tiết (bằng luật lệ)

to control something with rules

Cụm từ hay đi kèm

  • regulate social media
  • strictly regulated

Lưu ý cho người Việt

  • Danh từ: regulation (quy định). Trang trọng hơn control.

Câu ví dụ

  • Some people argue that the government should regulate social media more strictly.

    Một số người lập luận rằng chính phủ nên quản lý mạng xã hội chặt chẽ hơn.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.