mislead
động từBản nhápUK /mɪsˈliːd/
đánh lừa; làm hiểu sai
to make someone believe something that is not true
Dạng từ
- Quá khứ
- misled
- Phân từ II
- misled
Cụm từ hay đi kèm
- mislead the public
- misleading information
Lưu ý cho người Việt
- Bất quy tắc: mislead – misled – misled. Tính từ: misleading (gây hiểu lầm).
Câu ví dụ
Misleading headlines can change public opinion very quickly.
Những tiêu đề gây hiểu lầm có thể thay đổi dư luận rất nhanh.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.