life expectancy
cụm danh từBản nhápUK /ˈlaɪf ɪkˌspek.tən.si/
tuổi thọ trung bình
the average number of years people live
Cụm từ hay đi kèm
- average life expectancy
- life expectancy has risen
Câu ví dụ
Researchers are studying why life expectancy is higher in some regions.
Các nhà nghiên cứu đang tìm hiểu vì sao tuổi thọ ở một số vùng cao hơn.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.