EnHọc tiếng Anh

animal

danh từA1Bản nháp
UK /ˈæn.ɪ.məl/

Trọng âm: A-ni-mal

động vật; con vật

a living creature that is not a plant or a human

Cụm từ hay đi kèm

  • wild animals
  • farm animals

Câu ví dụ

  • Dolphins are very clever animals.

    Cá heo là loài vật rất thông minh.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.