EnHọc tiếng Anh

leisure

danh từB1Bản nháp
UK /ˈleʒ.ər/US /ˈliː.ʒɚ/

giải trí; thời gian rảnh

free time when you can relax

Cụm từ hay đi kèm

  • leisure activities
  • spending on leisure

Lưu ý cho người Việt

  • Anh-Anh /ˈleʒ.ə/, Anh-Mỹ /ˈliː.ʒɚ/.

Câu ví dụ

  • The higher a family's income, the more it spends on leisure.

    Thu nhập gia đình càng cao thì càng chi nhiều cho giải trí.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.