EnHọc tiếng Anh

screen

danh từA2Bản nháp
UK /skriːn/

màn hình

the flat surface of a TV, computer or phone

Cụm từ hay đi kèm

  • on the screen
  • screen time

Câu ví dụ

  • There is a message on the screen of your smartphone.

    Có một tin nhắn trên màn hình điện thoại của bạn.

  • Too much screen time can have a negative effect on children.

    Dùng màn hình quá nhiều có thể ảnh hưởng tiêu cực đến trẻ em.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.