EnHọc tiếng Anh

local resident

cụm danh từBản nháp
UK /ˌləʊ.kəl ˈrez.ɪ.dənt/US /ˌloʊ.kəl ˈrez.ə.dənt/

cư dân địa phương

a person who lives in a particular area

Cụm từ hay đi kèm

  • local residents complain about
  • the needs of local residents

Lưu ý cho người Việt

  • Paraphrase hay gặp: local people, people who live there, the local community.

Câu ví dụ

  • If fewer tourists visited the old town, local residents would have a quieter life.

    Nếu ít khách du lịch đến phố cổ hơn, cư dân địa phương sẽ có cuộc sống yên tĩnh hơn.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.