abroad
trạng từA2Bản nhápUK /əˈbrɔːd/US /əˈbrɑːd/
ở nước ngoài; ra nước ngoài
in or to a foreign country
Lưu ý cho người Việt
- Là trạng từ, không có to: travel abroad (không nói *go to abroad*).
Câu ví dụ
My uncle travels abroad twice a year.
Chú tôi đi nước ngoài hai lần một năm.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.