EnHọc tiếng Anh

handsome

tính từBản nháp
UK /ˈhæn.səm/

Trọng âm: HAN-some

đẹp trai

attractive (usually used about a man)

Lưu ý cho người Việt

  • Chữ d câm: đọc /ˈhæn.səm/.

Câu ví dụ

  • My son is handsome and my daughter is beautiful.

    Con trai tôi đẹp trai và con gái tôi xinh đẹp.

  • He is a handsome young Korean singer.

    Anh ấy là một ca sĩ trẻ người Hàn đẹp trai.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.