consumer
danh từB1Bản nhápUK /kənˈsjuː.mər/US /kənˈsuː.mɚ/
Trọng âm: con-SU-mer
người tiêu dùng
a person who buys goods or services
Cụm từ hay đi kèm
- consumers can choose
- consumer goods
Lưu ý cho người Việt
- Động từ: consume; danh từ trừu tượng: consumption (sự tiêu thụ).
Câu ví dụ
Consumers benefit from free trade because goods become cheaper.
Người tiêu dùng được lợi từ tự do thương mại vì hàng hóa trở nên rẻ hơn.
Never have consumers had so much choice as they do today.
Chưa bao giờ người tiêu dùng có nhiều lựa chọn như ngày nay.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.