EnHọc tiếng Anh

citizen

danh từB2Bản nháp
UK /ˈsɪt.ɪ.zən/US /ˈsɪt̬.ə.zən/

công dân

a person who legally belongs to a country

Cụm từ hay đi kèm

  • ordinary citizens
  • the rights of citizens

Câu ví dụ

  • In a welfare state, citizens get free healthcare and education.

    Trong một nhà nước phúc lợi, công dân được chăm sóc y tế và giáo dục miễn phí.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.