EnHọc tiếng Anh

corruption

danh từC1Bản nháp
UK /kəˈrʌp.ʃən/

tham nhũng

dishonest behaviour by people in power, e.g. taking money

Cụm từ hay đi kèm

  • fight corruption
  • political corruption

Câu ví dụ

  • Corruption weakens people's trust in the legal system.

    Tham nhũng làm suy giảm niềm tin của người dân vào hệ thống pháp luật.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.