EnHọc tiếng Anh

map

danh từA1Bản nháp
UK /mæp/

bản đồ

a drawing that shows roads, towns and places

Cụm từ hay đi kèm

  • look at the map
  • a map app

Câu ví dụ

  • I often look at the map on my phone.

    Tôi hay xem bản đồ trên điện thoại.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.