EnHọc tiếng Anh

assimilate

động từBản nháp
UK /əˈsɪm.ɪ.leɪt/US /əˈsɪm.ə.leɪt/

Trọng âm: as-SIM-i-late

hòa nhập; đồng hóa (vào nền văn hóa khác)

to become part of a new culture or group

Cụm từ hay đi kèm

  • assimilate into a new culture

Lưu ý cho người Việt

  • assimilate INTO. Danh từ: assimilation.

Câu ví dụ

  • Some ethnic minorities fear that their children will assimilate into mainstream culture.

    Một số dân tộc thiểu số lo rằng con cái họ sẽ bị hòa lẫn vào văn hóa đa số.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.