EnHọc tiếng Anh

dramatic

tính từB2Bản nháp
UK /drəˈmæt.ɪk/US /drəˈmæt̬.ɪk/

Trọng âm: dra-MAT-ic

đáng kể; mạnh mẽ (thay đổi)

very great and sudden

Cụm từ hay đi kèm

  • dramatic changes
  • a dramatic transformation

Câu ví dụ

  • The most dramatic change was the removal of the trees in the centre.

    Thay đổi đáng kể nhất là việc dỡ bỏ cây xanh ở trung tâm.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.