EnHọc tiếng Anh

painting

danh từA1Bản nháp
UK /ˈpeɪn.tɪŋ/US /ˈpeɪn.t̬ɪŋ/

hội họa; bức tranh

making pictures with paint; or a picture made this way

Câu ví dụ

  • Painting helps me relax.

    Vẽ tranh giúp tôi thư giãn.

  • Many people regard this painting as a masterpiece.

    Nhiều người coi bức tranh này là một kiệt tác.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.