get the hang of
thành ngữBản nhápUK /ˌɡet ðə ˈhæŋ əv/
bắt đầu quen tay; nắm được cách làm
to learn how to do something
Dạng từ
- Quá khứ
- got the hang of
Cụm từ hay đi kèm
- get the hang of chopsticks
- it took me a while to get the hang of it
Lưu ý cho người Việt
- + danh từ / V-ing: get the hang of driving.
Câu ví dụ
Eating with chopsticks was hard at first, but I soon got the hang of it.
Ăn bằng đũa lúc đầu khó, nhưng tôi nhanh chóng quen tay.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.