EnHọc tiếng Anh

double

động từBản nháp
UK /ˈdʌb.əl/

tăng gấp đôi

to become twice as large

Cụm từ hay đi kèm

  • double in size
  • the number doubled

Lưu ý cho người Việt

  • The number doubled (chủ động, không *was doubled*). Tăng gấp ba: tripled.

Câu ví dụ

  • Compared with 2019, the number of tourists in Phu Quoc almost doubled in 2023.

    So với năm 2019, số khách đến Phú Quốc gần như tăng gấp đôi vào năm 2023.

  • The table shows that the total value of exports doubled over the period.

    Bảng cho thấy tổng giá trị xuất khẩu tăng gấp đôi trong giai đoạn này.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.