cybercrime
danh từBản nhápUK /ˈsaɪ.bə.kraɪm/US /ˈsaɪ.bɚ.kraɪm/
tội phạm mạng
illegal activity using computers or the internet
Cụm từ hay đi kèm
- a rise in cybercrime
- victims of cybercrime
Câu ví dụ
The rise in cybercrime has worried many governments.
Sự gia tăng tội phạm mạng khiến nhiều chính phủ lo ngại.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.