obligation
danh từB2Bản nhápUK /ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃən/US /ˌɑː.bləˈɡeɪ.ʃən/
nghĩa vụ
something you must do
Cụm từ hay đi kèm
- a legal obligation
- a moral obligation to
Câu ví dụ
Protecting human rights is a legal obligation for every government.
Bảo vệ nhân quyền là nghĩa vụ pháp lý của mọi chính phủ.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.