job
danh từA1Bản nhápUK /dʒɒb/US /dʒɑːb/
công việc; việc làm
the work you do to earn money
Cụm từ hay đi kèm
- get a job
- look for a job
- full-time job
Lưu ý cho người Việt
- job đếm được (a job); work không đếm được (I have a lot of work).
Câu ví dụ
Nam wants a full-time job.
Nam muốn một công việc toàn thời gian.
Are you looking for a job at the moment?
Hiện giờ bạn có đang tìm việc không?
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.