publish
động từA2Bản nhápUK /ˈpʌb.lɪʃ/
đăng; xuất bản
to make a book, article or post available to the public
Cụm từ hay đi kèm
- publish an article
- be published online
Câu ví dụ
The newspaper published the article on its website last night.
Tờ báo đã đăng bài viết trên trang web của mình tối qua.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.