EnHọc tiếng Anh

match

danh từA1Bản nháp
UK /mætʃ/

trận đấu

a game between two teams or players

Dạng từ

Số nhiều
matches

Cụm từ hay đi kèm

  • watch a match
  • win a match

Câu ví dụ

  • Our team won the match last night.

    Tối qua đội chúng tôi thắng trận.

  • The referee stopped the match because of the rain.

    Trọng tài dừng trận đấu vì trời mưa.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.