EnHọc tiếng Anh

graduate

danh từB1Bản nháp
UK /ˈɡrædʒ.u.ət/

người đã tốt nghiệp (đại học)

a person who has finished a university degree

Cụm từ hay đi kèm

  • university graduates
  • a recent graduate

Lưu ý cho người Việt

  • Danh từ đọc /-ət/; động từ graduate đọc /-eɪt/. graduate FROM a university.

Câu ví dụ

  • Many graduates lack soft skills, which makes it hard for them to find jobs.

    Nhiều sinh viên tốt nghiệp thiếu kỹ năng mềm, điều này khiến họ khó tìm việc.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.