EnHọc tiếng Anh

get off

cụm động từBản nháp
UK /ˌɡet ˈɒf/US /ˌɡet ˈɑːf/

xuống (xe buýt, tàu, máy bay, xe máy)

to leave a bus, train or plane

Dạng từ

Quá khứ
got off

Lưu ý cho người Việt

  • Với ô tô, taxi dùng get out of.

Câu ví dụ

  • Get off the bus at the next bus stop.

    Xuống xe ở điểm dừng tiếp theo nhé.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.