curriculum
danh từB2Bản nhápUK /kəˈrɪk.jə.ləm/
Trọng âm: cu-RI-cu-lum
chương trình học; chương trình giảng dạy
all the subjects taught at a school or course
Dạng từ
- Số nhiều
- curricula
Cụm từ hay đi kèm
- the school curriculum
- change the curriculum
- on the curriculum
Lưu ý cho người Việt
- Số nhiều: curricula (trang trọng) hoặc curriculums.
- Môn học nằm TRÊN chương trình: Coding is on the curriculum.
Câu ví dụ
Our school has used a new curriculum since 2020.
Trường chúng tôi dùng chương trình học mới từ năm 2020.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.