EnHọc tiếng Anh

look after

cụm động từBản nháp
UK /ˌlʊk ˈɑːf.tər/US /ˌlʊk ˈæf.tɚ/

chăm sóc; trông nom

to take care of someone or something

Cụm từ hay đi kèm

  • look after children
  • look after elderly parents

Lưu ý cho người Việt

  • = take care of. Tân ngữ đứng SAU after: look after my grandmother (không tách *look my grandmother after*).

Câu ví dụ

  • If my grandparents live with us, they can help look after my little brother.

    Nếu ông bà sống cùng chúng tôi, ông bà có thể giúp trông em trai tôi.

  • Gender roles have changed. For example, many fathers now cook and look after the children.

    Vai trò giới đã thay đổi. Ví dụ, nhiều ông bố giờ nấu ăn và chăm con.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.