bird
danh từA1Bản nhápUK /bɜːd/US /bɝːd/
con chim
an animal with feathers and wings
Câu ví dụ
Many birds fly south in autumn.
Nhiều loài chim bay về phương nam vào mùa thu.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.
con chim
an animal with feathers and wings
Many birds fly south in autumn.
Nhiều loài chim bay về phương nam vào mùa thu.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.