make a mistake
cụm từ cố địnhBản nhápUK /ˌmeɪk ə mɪˈsteɪk/
mắc lỗi
to do something wrong without meaning to
Lưu ý cho người Việt
- Không nói *do a mistake*.
Câu ví dụ
Everybody makes mistakes when they learn a language.
Ai cũng mắc lỗi khi học ngoại ngữ.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.