frontier
danh từBản nhápUK /ˈfrʌn.tɪər/US /frʌnˈtɪr/
biên giới; giới hạn (của hiểu biết)
the limit of what is known or explored
Cụm từ hay đi kèm
- the final frontier
- the frontiers of science
Câu ví dụ
Many see space as the final frontier for humanity.
Nhiều người coi vũ trụ là biên giới cuối cùng của nhân loại.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.