transform
động từB2Bản nhápUK /trænsˈfɔːm/US /trænsˈfɔːrm/
Trọng âm: trans-FORM
biến đổi hoàn toàn
to change something completely
Cụm từ hay đi kèm
- be transformed into
- transform the area
Câu ví dụ
Overall, the village was transformed from a farming community into a small town.
Nhìn chung, ngôi làng đã biến đổi từ một cộng đồng làm nông thành một thị trấn nhỏ.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.